Chương trình MTQG 2026-2035

Chỉ số điều hành

Năm 2026 chỉ theo dõi tiến độ và số liệu nền, chưa chấm điểm. Chỉ tiêu gắn nhãn "mở" chờ bộ quản lý ngành chốt công thức trước 31/12/2026.

Kỳ 2026 - tiến độ Địa bàn Cả nước
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Nông thôn mới

10 điểm
NTM-01 Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới
Mục tiêu 2030: Khoảng 65%
Chưa có số liệu công bố
OCOP Sản phẩm OCOP từ 3 sao trở lên
Mục tiêu 2030: Theo dõi, không chấm điểm
Chưa có số liệu công bố
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Giảm nghèo bền vững

8 điểm
GN-01 Tỷ lệ nghèo đa chiều
Mục tiêu 2030: Giảm 1-1,5 điểm %/năm
Chưa có số liệu công bố
GN-08 Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều
Mục tiêu 2030: Giảm 1-1,5 điểm %/năm
Chưa có số liệu công bố
Bộ Dân tộc và Tôn giáo

Dân tộc và miền núi

12 điểm
DT-02 Tỷ lệ nghèo đa chiều vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Mục tiêu 2030: Dưới 10%
Chưa có số liệu công bố
DT-04 Xã có đường ô tô đến trung tâm được rải nhựa hoặc bê tông
Mục tiêu 2030: 100%
Chưa có số liệu công bố
8 điểm
YT-01 Xã, phường, đặc khu đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế
Mục tiêu 2030: 90%
Chưa có số liệu công bố
YT-04 Suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi
Mục tiêu 2030: Dưới 15%
Chưa có số liệu công bố
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Văn hóa

10 điểm
VH-02 Tỉnh có Trung tâm Văn hóa đạt chuẩn
Mục tiêu 2030: 90%
Chưa có số liệu công bố
VH-03 Thôn có Nhà văn hóa - Khu thể thao
Mục tiêu 2030: 100% (70% đạt chuẩn)
Chưa có số liệu công bố
Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giáo dục và đào tạo

12 điểm
GD-01 Phòng học mầm non, phổ thông kiên cố
Mục tiêu 2030: 100%
Chưa có số liệu công bố
GD-04 Cơ sở có giáo viên, thiết bị dạy một số môn bằng tiếng Anh
Mục tiêu 2030: Toi thieu 30%
Chưa có số liệu công bố
Văn phòng Trung ương các CTMTQG và các tỉnh

Nguồn lực, giải ngân

30 điểm
NL-04 Giải ngân vốn đầu tư công
Mục tiêu 2030: 30/6: từ 40%; cả năm: 95%
Chưa có số liệu công bố
NL-05 Giải ngân kinh phí thường xuyên
Mục tiêu 2030: 30/6: từ 45%; cả năm: 95%
Chưa có số liệu công bố

34 tỉnh, thành phố

Dashboard 34 tỉnh, thành phố - Chỉ số lĩnh vực

Các chỉ tiêu chính của sáu lĩnh vực, cùng cách bảng PCI xếp 34 địa phương theo cột chỉ số. Ô để dấu - khi chưa có số liệu công bố.

Tỉnh, thành phốNTM-01Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mớiOCOPSản phẩm OCOP từ 3 sao trở lênGN-01Tỷ lệ nghèo đa chiềuGN-08Tỷ lệ hộ nghèo đa chiềuDT-02Tỷ lệ nghèo đa chiều vùng dân tộc thiểu số và miền núiDT-04Xã có đường ô tô đến trung tâm được rải nhựa hoặc bê tôngYT-01Xã, phường, đặc khu đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tếYT-04Suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổiVH-02Tỉnh có Trung tâm Văn hóa đạt chuẩnVH-03Thôn có Nhà văn hóa - Khu thể thaoGD-01Phòng học mầm non, phổ thông kiên cốGD-04Cơ sở có giáo viên, thiết bị dạy một số môn bằng tiếng Anh
Thành phố Hà Nội------------
Tỉnh Cao Bằng------------
Tỉnh Tuyên Quang------------
Tỉnh Điện Biên------------
Tỉnh Lai Châu------------
Tỉnh Sơn La------------
Tỉnh Lào Cai------------
Tỉnh Thái Nguyên------------
Tỉnh Lạng Sơn------------
Tỉnh Quảng Ninh------------
Tỉnh Bắc Ninh------------
Tỉnh Phú Thọ------------
Thành phố Hải Phòng------------
Tỉnh Hưng Yên------------
Tỉnh Ninh Bình------------
Tỉnh Thanh Hoá------------
Tỉnh Nghệ An------------
Tỉnh Hà Tĩnh------------
Tỉnh Quảng Trị------------
Thành phố Huế------------
Thành phố Đà Nẵng------------
Tỉnh Quảng Ngãi------------
Tỉnh Gia Lai------------
Tỉnh Khánh Hoà------------
Tỉnh Đắk Lắk------------
Tỉnh Lâm Đồng------------
Thành phố Đồng Nai------------
Thành phố Hồ Chí Minh------------
Tỉnh Tây Ninh------------
Tỉnh Đồng Tháp------------
Tỉnh Vĩnh Long------------
Tỉnh An Giang------------
Thành phố Cần Thơ------------
Tỉnh Cà Mau------------

Nguồn: khung chỉ tiêu CTMTQG, kỳ 2026. Số liệu hiện sau khi được công bố.

34 tỉnh, thành phố

Dashboard 34 tỉnh, thành phố - Nguồn lực

Giải ngân vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên. Cùng kiểu bảng BPI: ít cột, mỗi tỉnh một dòng.

Nguồn: khung chỉ tiêu CTMTQG, kỳ 2026. Số liệu hiện sau khi được công bố.