Trang chủ
Y tế, dân số
Bộ Y tế · Nhóm điểm tối đa 8
Tải Excel mẫu lĩnh vực này
| Mã | Chỉ tiêu | Mục tiêu 2030 | Cấp nhập | Chấm điểm | |
|---|
| YT-01 | Xã, phường, đặc khu đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế | 90% | Xa | A6.5 (1,5 điểm) | Chi tiết |
| YT-04 | Suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi mở | Dưới 15% | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| YT-02 | Người dân có sổ sức khỏe điện tử mở | 100% | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| YT-03 | Trạm y tế quản lý bệnh không lây nhiễm mở | Theo bộ chỉ số | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| YT-05 | Tỷ số giới tính khi sinh mở | Dưới 109 | Tinh | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| YT-06 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật cấp tỉnh đủ năng lực xét nghiệm mở | Theo bộ chỉ số | Tinh | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| YT-07 | Phụ nữ mang thai được khám, sàng lọc trước sinh mở | Theo bộ chỉ số | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |