Trang chủ
Nguồn lực, giải ngân
Văn phòng Trung ương các CTMTQG và các tỉnh · Nhóm điểm tối đa 30
Tải Excel mẫu lĩnh vực này
| Mã | Chỉ tiêu | Mục tiêu 2030 | Cấp nhập | Chấm điểm | |
|---|
| NL-04 | Giải ngân vốn đầu tư công | 30/6: từ 40%; cả năm: 95% | Tỉnh; Văn phòng Trung ương xác nhận | B2 (16 điểm) | Chi tiết |
| NL-05 | Giải ngân kinh phí thường xuyên | 30/6: từ 45%; cả năm: 95% | Tỉnh; Văn phòng Trung ương xác nhận | B3 (8 điểm) | Chi tiết |
| NL-02 | Phân bổ vốn theo bộ, theo tỉnh và đúng hạn | 100% đúng hạn | Văn phòng Trung ương, tỉnh | B1 (6 điểm) | Chi tiết |
| NL-01 | Kế hoạch vốn, kinh phí năm mở | Chưa giao | VPTW | Theo dõi | Chi tiết |
| NL-06 | Cơ cấu nguồn lực theo lĩnh vực, nguồn vốn mở | Theo dõi | Tự tính | Theo dõi | Chi tiết |
| NL-07 | Điều chỉnh, chuyển nguồn, quyết toán mở | Theo dõi | Tinh | Theo dõi | Chi tiết |