Trang chủ
Giảm nghèo bền vững
Bộ Nông nghiệp và Môi trường · Nhóm điểm tối đa 8
Tải Excel mẫu lĩnh vực này
| Mã | Chỉ tiêu | Mục tiêu 2030 | Cấp nhập | Chấm điểm | |
|---|
| GN-01 | Tỷ lệ nghèo đa chiều | Giảm 1-1,5 điểm %/năm | Xa | A2.1 (4 điểm) | Chi tiết |
| GN-08 | Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều | Giảm 1-1,5 điểm %/năm | Xa | A2.2 (4 điểm) | Chi tiết |
| GN-02 | Mức giảm tỷ lệ nghèo hằng năm | 1-1,5 | Tự tính | Thuộc A2.1 | Chi tiết |
| GN-03 | Số hộ nghèo, cận nghèo mở | Theo dõi | Xa | Theo dõi | Chi tiết |
| GN-04 | Hộ thoát nghèo, tái nghèo, nghèo phát sinh mở | Theo dõi | Xa | Theo dõi | Chi tiết |
| GN-05 | Mức thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản mở | Theo dõi | Xa | Theo dõi | Chi tiết |
| GN-06 | Hộ, người được hỗ trợ sinh kế, sản xuất mở | Theo kế hoạch năm | Xa | Theo dõi | Chi tiết |
| GN-07 | Dự án, mô hình hỗ trợ phát triển sản xuất mở | Theo kế hoạch năm | Xa | Theo dõi | Chi tiết |