Trang chủ
Dân tộc và miền núi
Bộ Dân tộc và Tôn giáo · Nhóm điểm tối đa 12
Tải Excel mẫu lĩnh vực này
| Mã | Chỉ tiêu | Mục tiêu 2030 | Cấp nhập | Chấm điểm | |
|---|
| DT-02 | Tỷ lệ nghèo đa chiều vùng dân tộc thiểu số và miền núi | Dưới 10% | Xã vùng DTTS | A3.2 | Chi tiết |
| DT-08 | Giảm tỷ lệ nghèo các dân tộc còn nhiều khó khăn | Giảm 50% so với 2024 | Xa | A3.2 | Chi tiết |
| DT-04 | Xã có đường ô tô đến trung tâm được rải nhựa hoặc bê tông mở | 100% | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| DT-05 | Hộ dùng điện lưới quốc gia và nguồn điện phù hợp mở | 100% | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| DT-06 | Đồng bào dân tộc thiểu số dùng nước hợp vệ sinh mở | 100% (20% nước sạch quy chuẩn) | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| DT-09 | Xã, thôn đủ cơ sở hạ tầng thiết yếu mở | Trên 85% | Xa | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |
| DT-01 | Thu nhập bình quân người dân tộc thiểu số so với cả nước | Bằng 1/2 bình quân chung | Cả nước | A3.1 (2 điểm) | Chi tiết |
| DT-03 | Số xã, thôn đặc biệt khó khăn | Cơ bản không còn | Theo quyết định | A3.2 | Chi tiết |
| DT-07 | Lao động dân tộc thiểu số chuyển sang phi nông nghiệp mở | Theo bộ chỉ số | Tinh | Theo bộ chỉ số | Chi tiết |